Từ: vựng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ vựng:

汇 hối, vị, vựng晕 vựng暈 vựng

Đây là các chữ cấu thành từ này: vựng

hối, vị, vựng [hối, vị, vựng]

U+6C47, tổng 5 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 匯彙;
Pinyin: hui4;
Việt bính: wui6;

hối, vị, vựng

Nghĩa Trung Việt của từ 汇

Như chữ hối .Giản thể của chữ .Giản thể của chữ .

hối, như "hối đoái" (gdhn)
vị, như "tự vị" (gdhn)

Nghĩa của 汇 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (匯、滙)
[huì]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 6
Hán Việt: HỐI
1. hợp thành; hội tụ; tụ hội; hợp lại。汇合。
百川所汇。
nơi trăm sông hội tụ
汇成巨流。
hợp thành dòng lớn
2. tụ tập; tụ họp。聚集;聚合。
汇报
hội báo
汇印成书
tập họp lại in thành sách
3. tụ họp mà thành; họp; hội。聚集而成的东西。
词汇
từ vựng; từ hội
总汇
tổng hợp
4. chuyển tiền (qua bưu điện, ngân hàng.)。通过邮电局、银行等把甲地款项划拨到乙地。
电汇
chuyển tiền bằng điện tín.
汇款
gửi tiền; chuyển tiền.
汇给他一笔路费。
gửi cho nó tiền đi đường.
5. ngoại hối。指外汇。
换汇
đổi tiền
Từ ghép:
汇报 ; 汇编 ; 汇兑 ; 汇费 ; 汇合 ; 汇集 ; 汇价 ; 汇聚 ; 汇款 ; 汇流 ; 汇拢 ; 汇率 ; 汇票 ; 汇水 ; 汇演 ; 汇展 ; 汇总

Chữ gần giống với 汇:

, , , , , 氿, , , , , 𣱶, 𣱼, 𣱽, 𣱾, 𣱿,

Dị thể chữ 汇

, ,

Chữ gần giống 汇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 汇 Tự hình chữ 汇 Tự hình chữ 汇 Tự hình chữ 汇

vựng [vựng]

U+6655, tổng 10 nét, bộ Nhật 日
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 暈;
Pinyin: yun1, yun4;
Việt bính: wan4;

vựng

Nghĩa Trung Việt của từ 晕

Giản thể của chữ .
vựng, như "vựng (chóng mặt, té sửu); nhật vựng (quầng sáng)" (gdhn)

Nghĩa của 晕 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (暈)
[yūn]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 10
Hán Việt: VỰNG, VƯNG, HUÂN
1. chóng mặt; choáng。同"晕" (yùn) 1.,用于"头晕、晕头晕脑、晕头转向"等。
2. hôn mê; bất tỉnh; ngất。昏迷。
晕 倒
hôn mê; xỉu
晕 厥
ngất; hôn mê; xỉu.
Ghi chú: 另见yùn
Từ ghép:
晕厥 ; 晕头转向
[yùn]
Bộ: 日(Nhật)
Hán Việt: VỰNG
1. choáng váng; chóng mặt; say。头脑发昏,周围物体好像在旋转,人有要跌倒的感觉。
晕 船
say tàu; say sóng
眼晕
hoa mắt
他一坐汽车就晕
。 anh ấy cứ đi xe là bị say.
2. quầng; vầng (xung quanh mặt trời hoặc mặt trăng)。日光或月光通过云层中的冰晶时经折射而形成的光圈。
3. vầng; quầng; bóng (phần mờ xung quanh hình ảnh hoặc màu sắc)。光影、色彩四周模糊的部分。
墨晕
quầng đen
红晕
vầng hồng
灯光黄而有晕 。
ánh đèn màu vàng nhưng có quầng.
Ghi chú: 另见yūn
Từ ghép:
晕场 ; 晕车 ; 晕池 ; 晕船 ; 晕高儿 ; 晕机 ; 晕针

Chữ gần giống với 晕:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣆭, 𣆮, 𣆯, 𣆰, 𣆱,

Dị thể chữ 晕

,

Chữ gần giống 晕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 晕 Tự hình chữ 晕 Tự hình chữ 晕 Tự hình chữ 晕

vựng [vựng]

U+6688, tổng 13 nét, bộ Nhật 日
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yun1, yun4;
Việt bính: wan4 wan6;

vựng

Nghĩa Trung Việt của từ 暈

(Động) Hôn mê, bất tỉnh.
◎Như: vựng đảo
hôn mê, vựng quyết ngất đi.

(Động)
Cảm thấy choáng váng, chóng mặt, say sóng (khi đi xe, đi thuyền, ...).
◎Như: vựng cơ cảm giác choáng váng khi đi máy bay, vựng xa say xe.
◇Liêu trai chí dị : Nhân huyễn vựng bất năng lập, tọa địa thượng , (Địa chấn ) Người choáng váng không đứng vững được, phải ngồi xuống đất.

(Tính)
Choáng váng, xây xẩm.
◎Như: đầu vựng nhãn hoa đầu váng mắt hoa.

(Danh)
Quầng, vừng sáng của mặt trời mặt trăng.
◎Như: nguyệt vựng quầng trăng.

(Danh)
Vầng ánh sáng lù mù.
◇Hàn Dũ : Mộng giác đăng sanh vựng, Tiêu tàn vũ tống lương , (Túc long cung than 宿) Mộng tỉnh đèn lù mù, Đềm tàn mưa tiễn lạnh.

(Danh)
Vầng hồng trên mặt.
◎Như: tửu vựng vầng mặt đỏ hồng vì uống rượu.

vừng, như "vừng trăng" (vhn)
quầng, như "mắt có quầng" (btcn)
vầng, như "vầng trăng" (btcn)
vựng, như "vựng (chóng mặt, té sửu); nhật vựng (quầng sáng)" (btcn)

Chữ gần giống với 暈:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣈰, 𣉍, 𣉎, 𣉏, 𣉐,

Dị thể chữ 暈

,

Chữ gần giống 暈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 暈 Tự hình chữ 暈 Tự hình chữ 暈 Tự hình chữ 暈

Dịch vựng sang tiếng Trung hiện đại:

《头脑发昏, 周围物体好像在旋转, 人有要跌倒的感觉。》
《光影、色彩四周模糊的部分。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vựng

vựng:vựng tập (sưu tập)
vựng:vựng (chóng mặt, té sửu); nhật vựng (quầng sáng)
vựng:vựng (chóng mặt, té sửu); nhật vựng (quầng sáng)
vựng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vựng Tìm thêm nội dung cho: vựng