Từ: 北欧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 北欧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 北欧 trong tiếng Trung hiện đại:

[běiōu] Bắc Âu (Miền Bắc Châu Âu, bao gồm các nước Đan Mạch, Na-uy, Thuỵ điển, Phần lan, Băng đảo..)。欧洲北部,包括丹麦、挪威、瑞典、芬兰和冰岛等国。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 北

bác:chú bác
bước:bước tới
bấc:gió bấc
bậc:bậc cửa
bắc:phương bắc
bực:bực bội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欧

âu:đàn bà thế ấy âu một người
北欧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 北欧 Tìm thêm nội dung cho: 北欧