Cao su chống va đập cửa

Từ: 第一次鸦片战争 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 第一次鸦片战争:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 第一次鸦片战争 trong tiếng Trung hiện đại:

[DìYīCìYāpiànzhànzhēng] chiến tranh nha phiến lần thứ nhất。见〖鸦片战争〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 第

đậy: 
đệ:đệ tử, huynh đệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 次

thớ:thớ thịt
thứ:thứ nhất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸦

a:nha tước (con quạ)
nha:nha (con quạ): nha tước (sáo đen)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 片

phiến:phiến đá
phiện:thuốc phiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 争

chanh:cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa)
danh:danh nhau miếng ăn (tranh nhau)
tranh:nhà tranh; tranh vanh (chênh vênh)
第一次鸦片战争 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 第一次鸦片战争 Tìm thêm nội dung cho: 第一次鸦片战争