Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 球赛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 球赛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 球赛 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiúsài] đấu bóng; thi bóng。球类比赛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 球

cầu:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赛

trại:trại (đua, vượt qua)
tái:tái quá
球赛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 球赛 Tìm thêm nội dung cho: 球赛