Từ: 九死一生 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 九死一生:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 九 • 死 • 一 • 生
cửu tử nhất sinh
Chín phần chết một phần sống. Tỉ dụ ở vào cảnh ngộ cực kì nguy hiểm.
◇Dụ thế minh ngôn 喻世明言:
Man yên chướng dịch, cửu tử nhất sanh, dục đãi bất khứ, nại nhật mộ đồ cùng
蠻煙瘴疫, 九死一生, 欲待不去, 奈日暮途窮 (Quyển thập cửu, Dương khiêm chi khách phảng ngộ hiệp tăng 楊謙之客舫遇俠僧).
Nghĩa của 九死一生 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǔsǐyīshēng] mười phần chết chín; chín phần chết một phần sống; thập tử nhất sinh。形容经历极大危险而幸存。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 九
| cửu | 九: | bảng cửu chương; cửu tuyền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 死
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |