Từ: 安哥拉兔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安哥拉兔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 安哥拉兔 trong tiếng Trung hiện đại:

[āngēlātù] thỏ Ăng-gô-la (giống thỏ quí, lông để dệt vải)。著名的家兔品种之一,因原产土耳其首都安哥拉(Angola,今称安卡拉"Ankala")得名。毛细长纯白而有光泽,供纺织用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哥

ca:đại ca
cả: 
: 
kha:kha (người anh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập:giập giờn
loạt:một loạt
láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp:lấp đất lại
lắp:lắp tên
lọp:lọp bọp
lớp:lớp lớp sóng dồi
lợp:lợp nhà
ráp:ráp lại
rấp: 
rập:rập rình
rắp:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp:sắp đặt, sắp sửa
sụp:sụp xuống
xập:xập xoè
xệp:ngồi xệp xuống đất
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兔

thỏ:con thỏ; thỏ thẻ
thố:ngựa xích thố
安哥拉兔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安哥拉兔 Tìm thêm nội dung cho: 安哥拉兔