Cao su chống va đập cửa

Từ: 寶藏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寶藏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bảo tạng
Tài nguyên thiên nhiên tích chứa dưới mặt đất hoặc trong núi.
◇Liêu trai chí dị 異:
Bảo tạng tại san gian, ngộ nhận khước tại thủy biên
間, 邊 (Yên Chi 脂) Kho tàng quý báu ở trong núi mà lại lầm tưởng ở bên bờ nước.Đồ vật quý báu cất giữ.
◎Như:
giá ta thư họa, thị tha đích bảo tạng
畫, .

Nghĩa của 宝藏 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎozàng] kho báu; kho tàng (của quý chôn giấu; thường dùng chỉ khoáng sản )。储藏的珍宝或财富,多指矿产。
发掘地下的宝藏
khai thác kho báu dưới lòng đất
民间艺术的宝藏真是无穷无尽
kho tàng nghệ thuật dân gian thực là vô cùng vô tận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寶

báu:báu vật
bảo:bảo kiếm
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藏

tàng:tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng
tạng:Đạo tạng, Tây Tạng
寶藏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寶藏 Tìm thêm nội dung cho: 寶藏