bảo tạng
Tài nguyên thiên nhiên tích chứa dưới mặt đất hoặc trong núi.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異:
Bảo tạng tại san gian, ngộ nhận khước tại thủy biên
寶藏在山間, 誤認卻在水邊 (Yên Chi 胭脂) Kho tàng quý báu ở trong núi mà lại lầm tưởng ở bên bờ nước.Đồ vật quý báu cất giữ.
◎Như:
giá ta thư họa, thị tha đích bảo tạng
這些書畫, 是他的寶藏.
Nghĩa của 宝藏 trong tiếng Trung hiện đại:
发掘地下的宝藏
khai thác kho báu dưới lòng đất
民间艺术的宝藏真是无穷无尽
kho tàng nghệ thuật dân gian thực là vô cùng vô tận
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寶
| báu | 寶: | báu vật |
| bảo | 寶: | bảo kiếm |
| bửu | 寶: | bửu bối (bảo bối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 藏
| tàng | 藏: | tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng |
| tạng | 藏: | Đạo tạng, Tây Tạng |

Tìm hình ảnh cho: 寶藏 Tìm thêm nội dung cho: 寶藏
