Từ: 癫痫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 癫痫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 癫痫 trong tiếng Trung hiện đại:

[diānxián] chứng động kinh; bệnh động kinh。病,由脑部疾患或脑外伤等引起。发作时突然昏倒,全身痉挛,意识丧失,有的口吐泡沫。通称羊痫风或羊角风。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 癫

điên:điên dại, điên tiết, chạy như điên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痫

nhàn:nhàn (bệnh hay xỉu)
癫痫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 癫痫 Tìm thêm nội dung cho: 癫痫