Cao su chống va đập cửa

Từ: 祷念 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祷念:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 祷念 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎoniàn] cầu xin; cầu khấn; cầu nguyện。祷告。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祷

đảo:đảo vũ (cầu mưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 念

niềm:nỗi niềm
niệm:niệm phật
núm:khúm núm
祷念 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 祷念 Tìm thêm nội dung cho: 祷念