Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
tam bảo
Chỉ
Phật
佛,
Pháp
法 và
Tăng
僧.Ba điều quý, theo Nho giáo gồm: thổ địa, nhân dân và chính sự.
Thái Công
太公 nói:
đại nông, đại công, đại thương, vị chi tam bảo
大農, 大工, 大商, 謂之三寶.
Nghĩa của 三宝 trong tiếng Trung hiện đại:
[sānbǎo] 1. tam bảo; ba vật quý。指三种宝贵的事物。
2. tam bảo (chỉ Phật, pháp, tăng)。佛教指佛、法、僧。佛指大知大觉的人,法指佛所说的教义,僧指继承或宣扬教义的人。
2. tam bảo (chỉ Phật, pháp, tăng)。佛教指佛、法、僧。佛指大知大觉的人,法指佛所说的教义,僧指继承或宣扬教义的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
| tam | 三: | tam(số 3),tam giác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寶
| báu | 寶: | báu vật |
| bảo | 寶: | bảo kiếm |
| bửu | 寶: | bửu bối (bảo bối) |

Tìm hình ảnh cho: 三寶 Tìm thêm nội dung cho: 三寶
