Từ: 柔媚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柔媚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 柔媚 trong tiếng Trung hiện đại:

[róuméi] 1. mềm mại đáng yêu。柔和可爱。
柔媚的晚霞。
ráng chiều mềm mại.
2. dịu dàng êm dịu。温柔和顺,讨人喜欢。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柔

nhu:nhu nhược

Nghĩa chữ nôm của chữ: 媚

mị:mị nương; mị dân
柔媚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 柔媚 Tìm thêm nội dung cho: 柔媚