Từ: 瑙鲁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瑙鲁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 瑙鲁 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǎolǔ] Na-u-ru; Nauru (cũng viết là Naoero, tên cũ là Pleasant Island)。瑙鲁,快乐岛太平洋中部的一个岛国,位于赤道所正南端,基里巴斯的西部。于1978年被英国人发现,环状珊瑚岛于1888年被德国人霸占,从1919年起被澳 大利亚统治直到1968年瑙鲁独立,亚伦是其首都。人口12,570 (2003)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瑙

não:mã não

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲁

lỗ:nước Lỗ, cái lỗ, lỗ lãi
瑙鲁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瑙鲁 Tìm thêm nội dung cho: 瑙鲁