Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 行者 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行者:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 行者 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíngzhě] 1. người đi đường; khách bộ hành。行人。
2. hành giả (tín đồ đạo Phật chưa làm lễ xuống tóc)。出家而未经剃度的佛教徒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 者

:dòng dã; dã rượu
giả:tác giả; trưởng giả
trả:trả ơn
行者 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行者 Tìm thêm nội dung cho: 行者