Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 瓜代 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瓜代:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 瓜代 trong tiếng Trung hiện đại:

[guādài] thay đổi; đổi thay; thay thế。春秋时齐襄公叫连称和管至父两个人去戍守葵丘地方,那时正当瓜熟的季节,就对他们说,明年吃瓜的时候叫人来接替(见于《左传》庄公八年)。后来把任期已满换人接替叫做瓜代。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓜

dưa:dưa hấu; rau dưa
qua:trái khổ qua

Nghĩa chữ nôm của chữ: 代

dãi: 
rượi:buồn rười rượi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đại:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đời:đời đời; đời xưa; ra đời
瓜代 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瓜代 Tìm thêm nội dung cho: 瓜代