Từ: 左司马 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 左司马:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 左司马 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuǒsīmǎ] tả tư mã (chức quan thời xưa)。司马是古代的军官,分左右司马,执掌军政。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 左

:một tá
tả:bên tả, tả ngạn
tở: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 司

ti:công ti
:trai tơ
:tư đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã
左司马 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 左司马 Tìm thêm nội dung cho: 左司马