Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chỉ dẫn
Chỉ bảo hướng dẫn.
◇Lữ Nham 呂岩:
Nhược ngộ cao nhân chỉ dẫn, Đô lai bất phí công trình
若遇高人指引, 都來不費功程 (Tây giang nguyệt 西江月, Từ chi nhị 詞之二).
Nghĩa của 指引 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǐyǐn] chỉ dẫn; dẫn dắt; điều khiển。指点引导。
指引航向
điều khiển không lưu; dẫn dắt tàu thuyền.
猎人指引他通过了林区。
được người thợ săn chỉ dẫn anh ấy qua khỏi khu rừng.
指引航向
điều khiển không lưu; dẫn dắt tàu thuyền.
猎人指引他通过了林区。
được người thợ săn chỉ dẫn anh ấy qua khỏi khu rừng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 指
| chỉ | 指: | chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ |
| chỏ | 指: | chỉ chỏ |
| xỉ | 指: | xỉ vả |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 引
| dẫn | 引: | dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn |
| dận | 引: | dận chân, dận xuống |
| dợn | 引: | dợn tóc gáy |
| giận | 引: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| giỡn | 引: | đùa giỡn |

Tìm hình ảnh cho: 指引 Tìm thêm nội dung cho: 指引
