Từ: 指引 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 指引:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chỉ dẫn
Chỉ bảo hướng dẫn.
◇Lữ Nham 岩:
Nhược ngộ cao nhân chỉ dẫn, Đô lai bất phí công trình
引, 程 (Tây giang nguyệt 西月, Từ chi nhị 二).

Nghĩa của 指引 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐyǐn] chỉ dẫn; dẫn dắt; điều khiển。指点引导。
指引航向
điều khiển không lưu; dẫn dắt tàu thuyền.
猎人指引他通过了林区。
được người thợ săn chỉ dẫn anh ấy qua khỏi khu rừng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỏ:chỉ chỏ
xỉ:xỉ vả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 引

dẫn:dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn
dận:dận chân, dận xuống
dợn:dợn tóc gáy
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
giỡn:đùa giỡn
指引 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 指引 Tìm thêm nội dung cho: 指引