Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa mặt trong tiếng Việt:
["- d. 1. Phần trước của đầu người, từ trán đến cằm; phần trước thường dô ra của một số động vật: Mặt mụ ta dài như mặt ngựa. 2. Nét riêng của phần nói trên, ở người, phản ánh tính tình, tâm trạng, trí tuệ: Mặt ngây thơ, hồn nhiên; Mặt buồn rười rượi; Mặt sáng sủa khôi ngô. Mặt sứa gan lim. Bướng bỉnh khó dạy. 3. Người: Ba mặt một lời; Toàn những mặt quen. Mặt to tai lớn. Người có địa vị cao trong xã hội (thtục). 4. Phần phẳng ở một phía nào đó của một vật, thường là phía trước hay phía trên: Mặt bàn; Mặt đồng hồ. 5. Giới hạn của một khối hình học, có thể phẳng, cong hay cầu: Mặt bên; Mặt đáy. 6. Phần của một vấn đề, coi là hoàn chỉnh và tách ra khỏi toàn thể để xem xét, nghiên cứu độc lập với những phần khác: Phê phán nền giáo dục tư sản về mặt phương pháp.","- t. ở bên phải: Tay mặt."]Dịch mặt sang tiếng Trung hiện đại:
层面 《某一层次的范围。》phương diện kinh tế; mặt kinh tế经济层面。
层面; 方面 《就相对的或并列的几个人或几个事物之一说, 叫方面。》
脸子 《容貌; 上面(多指美貌, 用于不庄重的口气)。》
脸; 脸面; 面; 面孔 《头的前部, 从额到下巴。》
mặt tròn.
圆脸。
rửa mặt.
洗脸。
mất mặt.
丢脸。
mặt gầy.
脸面消瘦。
khuôn mặt.
面孔。
mặt nước.
水面。
mặt đất.
地面。
mặt đường.
路面。
mặt bàn.
桌面儿。
mặt phẳng.
平面。
庞 《(庞儿)脸盘。》
颜 《脸; 脸上的表情。》
种类; 款式; 品种 《根据事物本身的性质或特点而分成的门类。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mặt
| mặt | 末: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 牧: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𫆴: | mặt trăng |
| mặt | 𬰠: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𩈘: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | : | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𫖀: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𬰢: | mặt mày, bề mặt |

Tìm hình ảnh cho: mặt Tìm thêm nội dung cho: mặt
