Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: mặt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mặt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mặt

Nghĩa mặt trong tiếng Việt:

["- d. 1. Phần trước của đầu người, từ trán đến cằm; phần trước thường dô ra của một số động vật: Mặt mụ ta dài như mặt ngựa. 2. Nét riêng của phần nói trên, ở người, phản ánh tính tình, tâm trạng, trí tuệ: Mặt ngây thơ, hồn nhiên; Mặt buồn rười rượi; Mặt sáng sủa khôi ngô. Mặt sứa gan lim. Bướng bỉnh khó dạy. 3. Người: Ba mặt một lời; Toàn những mặt quen. Mặt to tai lớn. Người có địa vị cao trong xã hội (thtục). 4. Phần phẳng ở một phía nào đó của một vật, thường là phía trước hay phía trên: Mặt bàn; Mặt đồng hồ. 5. Giới hạn của một khối hình học, có thể phẳng, cong hay cầu: Mặt bên; Mặt đáy. 6. Phần của một vấn đề, coi là hoàn chỉnh và tách ra khỏi toàn thể để xem xét, nghiên cứu độc lập với những phần khác: Phê phán nền giáo dục tư sản về mặt phương pháp.","- t. ở bên phải: Tay mặt."]

Dịch mặt sang tiếng Trung hiện đại:

层面 《某一层次的范围。》phương diện kinh tế; mặt kinh tế
经济层面。
层面; 方面 《就相对的或并列的几个人或几个事物之一说, 叫方面。》
脸子 《容貌; 上面(多指美貌, 用于不庄重的口气)。》
脸; 脸面; 面; 面孔 《头的前部, 从额到下巴。》
mặt tròn.
圆脸。
rửa mặt.
洗脸。
mất mặt.
丢脸。
mặt gầy.
脸面消瘦。
khuôn mặt.
面孔。
mặt nước.
水面。
mặt đất.
地面。
mặt đường.
路面。
mặt bàn.
桌面儿。
mặt phẳng.
平面。
《(庞儿)脸盘。》
《脸; 脸上的表情。》
种类; 款式; 品种 《根据事物本身的性质或特点而分成的门类。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mặt

mặt:mặt mày, bề mặt
mặt:mặt mày, bề mặt
mặt𫆴:mặt trăng
mặt𬰠:mặt mày, bề mặt
mặt𩈘:mặt mày, bề mặt
mặt󰘚:mặt mày, bề mặt
mặt𫖀:mặt mày, bề mặt
mặt𬰢:mặt mày, bề mặt
mặt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mặt Tìm thêm nội dung cho: mặt