Cao su chống va đập cửa
Chữ 堕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 堕, chiết tự chữ HUY, ĐOẠ, ĐỌA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堕:
堕 đọa, huy
Đây là các chữ cấu thành từ này: 堕
堕
Biến thể phồn thể: 墮;
Pinyin: duo4, hui1;
Việt bính: do6;
堕 đọa, huy
đoạ, như "đày đoạ; sa đoạ" (gdhn)
Pinyin: duo4, hui1;
Việt bính: do6;
堕 đọa, huy
Nghĩa Trung Việt của từ 堕
Giản thể của chữ 墮.đoạ, như "đày đoạ; sa đoạ" (gdhn)
Nghĩa của 堕 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (墮、隓)
[duò]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 12
Hán Việt: ĐOẠ
rơi; rụng; rơi xuống。落;掉。
堕落
rơi; rụng
堕地
rơi xuống đất
堕入海中
rơi xuống biển
Ghi chú: 另见huī
Từ ghép:
堕楼 ; 堕落 ; 堕马 ; 堕胎 ; 堕云雾中
[duò]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 12
Hán Việt: ĐOẠ
rơi; rụng; rơi xuống。落;掉。
堕落
rơi; rụng
堕地
rơi xuống đất
堕入海中
rơi xuống biển
Ghi chú: 另见huī
Từ ghép:
堕楼 ; 堕落 ; 堕马 ; 堕胎 ; 堕云雾中
Chữ gần giống với 堕:
㙇, 㙈, 㙉, 㙊, 㙌, 㙍, 埜, 埝, 埞, 域, 埠, 埡, 埣, 埤, 埦, 埧, 埬, 埭, 埮, 埯, 埰, 埲, 埳, 埴, 埵, 埶, 執, 埸, 培, 基, 埼, 埽, 堀, 堂, 堃, 堄, 堅, 堆, 堇, 堈, 堉, 堊, 堋, 堌, 堍, 堎, 堑, 堕, 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堕
| đoạ | 堕: | đày đoạ; sa đoạ |

Tìm hình ảnh cho: 堕 Tìm thêm nội dung cho: 堕
