Cao su chống va đập cửa

Chữ 堕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 堕, chiết tự chữ HUY, ĐOẠ, ĐỌA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堕:

堕 đọa, huy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 堕

Chiết tự chữ huy, đoạ, đọa bao gồm chữ 陏 土 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

堕 cấu thành từ 2 chữ: 陏, 土
  • thổ, đỗ, độ
  • đọa, huy [đọa, huy]

    U+5815, tổng 11 nét, bộ Thổ 土
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 墮;
    Pinyin: duo4, hui1;
    Việt bính: do6;

    đọa, huy

    Nghĩa Trung Việt của từ 堕

    Giản thể của chữ .
    đoạ, như "đày đoạ; sa đoạ" (gdhn)

    Nghĩa của 堕 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (墮、隓)
    [duò]
    Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 12
    Hán Việt: ĐOẠ
    rơi; rụng; rơi xuống。落;掉。
    堕落
    rơi; rụng
    堕地
    rơi xuống đất
    堕入海中
    rơi xuống biển
    Ghi chú: 另见huī
    Từ ghép:
    堕楼 ; 堕落 ; 堕马 ; 堕胎 ; 堕云雾中

    Chữ gần giống với 堕:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,

    Dị thể chữ 堕

    , ,

    Chữ gần giống 堕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 堕 Tự hình chữ 堕 Tự hình chữ 堕 Tự hình chữ 堕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 堕

    đoạ:đày đoạ; sa đoạ
    堕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 堕 Tìm thêm nội dung cho: 堕