Từ: tỷ lệ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tỷ lệ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tỷlệ

Nghĩa tỷ lệ trong tiếng Việt:

["- (toán) Nói nhiều đại lượng biến thiên sao cho khi đại lượng này tăng (hay giảm) bao nhiêu lần thì đại lượng kia cũng tăng hay giảm bấy nhiêu lần (tỷ lệ thuận), hoặc đại lượng này tăng (hay giảm) bao nhiêu lần thì đại lượng kia giảm (hay tăng) bấy nhiêu lần (tỷ lệ nghịch)."]

Dịch tỷ lệ sang tiếng Trung hiện đại:

对比 《比例。》tỷ lệ của số người hai bên là 1 và 4.
双方人数对比是一对四。

Nghĩa chữ nôm của chữ: tỷ

tỷ:hiền tỷ
tỷ:tỉ muội
tỷ:ngọc tỷ
tỷ:tỷ (sợ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: lệ

lệ:tráng lệ; diễm lệ
lệ:lệ thường
lệ:lệ (đi đôi): kháng lệ (cặp vợ chồng)
lệ:lệ (đi đôi): kháng lệ (cặp vợ chồng)
lệ:khích lệ
lệ:lệ cấm; lệ hại
lệ:khích lệ
lệ:lệ cấm; lệ hại
lệ:lệ (tiếng hạc kêu)
lệ:rơi lệ
lệ:nô lệ
lệ:rơi lệ
lệ:nhỏ lệ
lệ:lệ (ôn dịch)
lệ:lệ (ôn dịch)
lệ:lệ (ôn dịch)
lệ𤻤:lệ (bệnh nổi hạch tràng nhạc)
lệ:lệ (bệnh nổi hạt tràng nhạc)
lệ:lệ (đá mài)
lệ:lệ (đá mài)
lệ:lệ (trái vải): lệ chi viên (vườn vải)
lệ:nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán)
lệ:nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán)
lệ:nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán)
lệ:tráng lệ, mĩ lệ
tỷ lệ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tỷ lệ Tìm thêm nội dung cho: tỷ lệ