Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa vòng trong tiếng Việt:
["- dt 1. Vật có hình cong khép kín: Trẻ em đánh vòng; Vòng vàng đeo cổ. 2. Chu vi của một vật được coi như có hình tròn: Đo vòng ngực; Đo vòng bụng. 3. Sự di chuyển từ một điểm nào đó ở quanh một nơi nào trở về chính điểm ấy: Đi một vòng quanh Hồ Gươm. 4. Một thời hạn nhất định: Trong vòng một giờ đồng hồ. 5. Một đường dài nhất định: Trong vòng hai cây số. 6. Đợt: Vòng thi đấu bóng đá; Vòng bầu cử quốc hội. 7. Phạm vi hoạt động: Ngoài vòng cương toả, chân cao thấp (NgCgTrứ); Vòng danh lợi.","- đgt 1. Đi về phía khác ở quanh đó: ra đàng sau. 2. Giơ hai cánh tay ra ôm lấy: Vòng tay ôm bạn.","- trgt Theo đường cong chung quanh: Đi ra phía sau.","- tt Quanh co: Đi đường .","- bi dt ổ bi: Vòng bi xe đạp.","- cổ dt Vật đeo quanh cổ: Vòng cổ chó; Vòng cổ ngựa."]Dịch vòng sang tiếng Trung hiện đại:
钏 《镯子。》vòng ngọc; xuyến ngọc.玉钏。 兜 《绕。》
vòng quanh
兜圈子。
箍; 箍儿 《紧紧套在东西外面的圈儿。》
trên cột quấn sáu bảy vòng kim loại.
柱子上围了六七道金箍。
环靶 《当中一个圆点, 外面套着若干层圆圈的靶子。》
环; 环儿; 环子 《圆圈形的东西。》
vòng hoa; tràng hoa
花环。
vòng sắt
铁环。
vòng ở cửa ra vào; vòng cánh cửa.
门环子。
vòng sắt
铁环子。
卷; 卷儿 《卷子(juǎn·zi)。》
vòng hoa.
花卷儿。
vòng vàng bạc.
金银卷儿。
轮 《用于循环的事物或动作。》
giải vô địch bóng rổ đã thi đấu được một vòng.
篮球冠军赛已经打了一轮儿。
圈; 圈儿 《圆而中空的平面形; 环形; 环形的东西。》
vòng sắt.
铁圈儿。
vòng vây.
包围圈。
vẽ một vòng tròn.
画一个圈儿。
兽环 《旧式大门上装的用铜或铁制成的兽头和环子, 敲门或锁门时用。》
匝; 遭; 周 《圈子。》
quấn quanh cây ba vòng.
绕树三匝。
lấy dây quấn hai vòng
用绳子绕两遭。
chạy một vòng
跑了一遭儿。
Tôi đi quanh một vòng.
我去转了一遭。
转 《量词, 绕一圈儿叫绕一转。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: vòng
| vòng | 𠺯: | vòng tròn |
| vòng | 妄: | vòng quanh |
| vòng | 妄: | vòng quanh |
| vòng | 𤥑: | vòng cổ |
| vòng | 𥿺: | vòng tròn; đi vòng |
| vòng | : | vòng cung; đi vòng |
| vòng | 釯: | đeo vòng |
| vòng | 𨦩: | vòng vàng |

Tìm hình ảnh cho: vòng Tìm thêm nội dung cho: vòng
