Cao su chống va đập cửa

Từ: 瓜农 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瓜农:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 瓜农 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānóng] nông dân trồng dưa。以种瓜为主的农民。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓜

dưa:dưa hấu; rau dưa
qua:trái khổ qua

Nghĩa chữ nôm của chữ: 农

nông:nghề nông, nông trại
瓜农 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瓜农 Tìm thêm nội dung cho: 瓜农