Cao su chống va đập cửa

Từ: 生就 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生就:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 生就 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngjiù] sinh ra được; vốn có; trời sinh; trời cho。生来就有。
他生就一张能说会道的嘴。
anh ấy được trời cho cái miệng biết ăn nói.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 就

tựu:thành tựu, tựu trường
生就 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生就 Tìm thêm nội dung cho: 生就