Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 生就 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēngjiù] sinh ra được; vốn có; trời sinh; trời cho。生来就有。
他生就一张能说会道的嘴。
anh ấy được trời cho cái miệng biết ăn nói.
他生就一张能说会道的嘴。
anh ấy được trời cho cái miệng biết ăn nói.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 就
| tựu | 就: | thành tựu, tựu trường |

Tìm hình ảnh cho: 生就 Tìm thêm nội dung cho: 生就
