Từ: 随身 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 随身:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 随身 trong tiếng Trung hiện đại:

[suíshēn] mang bên mình; theo bên người。带在身上或跟在身旁。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 随

tuỳ:tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình
随身 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 随身 Tìm thêm nội dung cho: 随身