Từ: 芭蕾舞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芭蕾舞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 芭蕾舞 trong tiếng Trung hiện đại:

[bālěiwǔ] múa ba-lê; vũ ba-lê; ba-lê。一种起源于意大利的舞剧,用音乐、舞蹈和哑剧手法来表演戏剧情节。女演员舞蹈时常用脚趾尖点地。也叫芭蕾舞剧。(芭蕾,法ballet) 。
芭蕾舞剧
vũ kịch ba-lê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芭

ba:ba tiêu (cây chuối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蕾

lỗi: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舞

:ca vũ
vỗ:vỗ hẹn (lỡ hẹn)
vụ:con vụ
芭蕾舞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 芭蕾舞 Tìm thêm nội dung cho: 芭蕾舞