Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 芭蕾舞 trong tiếng Trung hiện đại:
[bālěiwǔ] múa ba-lê; vũ ba-lê; ba-lê。一种起源于意大利的舞剧,用音乐、舞蹈和哑剧手法来表演戏剧情节。女演员舞蹈时常用脚趾尖点地。也叫芭蕾舞剧。(芭蕾,法ballet) 。
芭蕾舞剧
vũ kịch ba-lê
芭蕾舞剧
vũ kịch ba-lê
Nghĩa chữ nôm của chữ: 芭
| ba | 芭: | ba tiêu (cây chuối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蕾
| lỗi | 蕾: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舞
| vũ | 舞: | ca vũ |
| vỗ | 舞: | vỗ hẹn (lỡ hẹn) |
| vụ | 舞: | con vụ |

Tìm hình ảnh cho: 芭蕾舞 Tìm thêm nội dung cho: 芭蕾舞
