Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tin mù quáng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tin mù quáng:
Dịch tin mù quáng sang tiếng Trung hiện đại:
宠信 《宠爱信任(多含贬义)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tin
| tin | 信: | tin tức |
| tin | 𪝮: | lòng tin |
| tin | 𠒷: | tin tức |
| tin | 𱓞: | |
| tin | 𬦿: | tin (chân) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mù
| mù | 𫡪: | (mù) |
| mù | 模: | mù u (cây giống cây hoa mai) |
| mù | 𪾤: | mù mắt, đui mù |
| mù | 瞙: | mù mắt, đui mù |
| mù | 𱳚: | mù mắt, đui mù |
| mù | : | mù mắt, đui mù |
| mù | 𩂟: | sương mù, mây mù, mù mịt |
| mù | 霧: | sương mù, mây mù, mù mịt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: quáng
| quáng | 晃: | quáng mắt |
| quáng | 𤈛: | quáng mắt |
| quáng | 爌: | quáng đèn |
| quáng | 𥆄: | quáng mắt |
| quáng | 䀨: | quáng mắt |
| quáng | 䨔: | quáng mắt |

Tìm hình ảnh cho: tin mù quáng Tìm thêm nội dung cho: tin mù quáng
