Chữ 鵩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鵩, chiết tự chữ PHỤC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鵩:

鵩 phục

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鵩

鵩

Chiết tự chữ 鵩

Chiết tự chữ phục bao gồm chữ 服 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鵩 cấu thành từ 2 chữ: 服, 鳥
  • 服 phục
  • 鳥 đeo, điểu, đéo, đẽo
  • phục [phục]

    U+9D69, tổng 19 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fu2;
    Việt bính: fuk6;

    鵩 phục

    Nghĩa Trung Việt của từ 鵩

    (Danh) Một loài chim hình tựa cú vọ, ban đêm kêu, người xưa cho là giống bất tường.

    Nghĩa của 鵩 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fú]Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 19
    Hán Việt: PHỤC
    cú mèo。古书上说的像猫头鹰一类的鸟。

    Chữ gần giống với 鵩:

    䳝, 䳞, 䳟, 䳠, 䳡, 䳢, 䳣, 䳤, 䴖, 鵩, 鵪, 鵫, 鵬, 鵭, 鵮, 鵯, 鵰, 鵲, 鵴, 鵶, 鵷, 鵸, 鵻, 鵼, 鵾, 鶂, 鶃, 鶄, 鶇, 鶉, 鶊, 鶋, 鶏, 𪂠, 𪂮, 𪂯, 𪂰, 𪂱, 𪂲, 𪂳,

    Dị thể chữ 鵩

    𫛳,

    Chữ gần giống 鵩

    鴴, 鶀, 鶌, 鶋, 鶊, 鶉, 鶈, 鶇, 鶆, 鶅,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鵩 Tự hình chữ 鵩 Tự hình chữ 鵩 Tự hình chữ 鵩

    鵩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鵩 Tìm thêm nội dung cho: 鵩