Cao su chống va đập cửa
Chữ 鵩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鵩, chiết tự chữ PHỤC
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鵩:
鵩
Pinyin: fu2;
Việt bính: fuk6;
鵩 phục
Nghĩa Trung Việt của từ 鵩
(Danh) Một loài chim hình tựa cú vọ, ban đêm kêu, người xưa cho là giống bất tường.Nghĩa của 鵩 trong tiếng Trung hiện đại:
[fú]Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 19
Hán Việt: PHỤC
cú mèo。古书上说的像猫头鹰一类的鸟。
Số nét: 19
Hán Việt: PHỤC
cú mèo。古书上说的像猫头鹰一类的鸟。
Chữ gần giống với 鵩:
䳝, 䳞, 䳟, 䳠, 䳡, 䳢, 䳣, 䳤, 䴖, 鵩, 鵪, 鵫, 鵬, 鵭, 鵮, 鵯, 鵰, 鵲, 鵴, 鵶, 鵷, 鵸, 鵻, 鵼, 鵾, 鶂, 鶃, 鶄, 鶇, 鶉, 鶊, 鶋, 鶏, 𪂠, 𪂮, 𪂯, 𪂰, 𪂱, 𪂲, 𪂳,Dị thể chữ 鵩
𫛳,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 鵩 Tìm thêm nội dung cho: 鵩
