Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 酸梅汤 trong tiếng Trung hiện đại:
[suānméitāng] nước ô mai。把乌梅在水里泡过或煮过再加糖制成的夏季冷饮,滋味酸甜。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 酸
| toan | 酸: | toan (chua; đau; nghèo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 梅
| mai | 梅: | cây mai |
| moi | 梅: | moi ra; moi móc |
| mui | 梅: | mui thuyền |
| mái | 梅: | mái chèo |
| mây | 梅: | roi mây; cỏ mây |
| mói | 梅: | mang mói đi cấy (cây nhọn đầu dùng giùi đất mềm mà cấy cây) |
| môi | 梅: | ô môi |
| múi | 梅: | múi bưởi, múi cam, múi quýt, từng múi một |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 汤
| thang | 汤: | thênh thang |

Tìm hình ảnh cho: 酸梅汤 Tìm thêm nội dung cho: 酸梅汤
