Từ: 酸梅汤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酸梅汤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 酸梅汤 trong tiếng Trung hiện đại:

[suānméitāng] nước ô mai。把乌梅在水里泡过或煮过再加糖制成的夏季冷饮,滋味酸甜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酸

toan:toan (chua; đau; nghèo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梅

mai:cây mai
moi:moi ra; moi móc
mui:mui thuyền
mái:mái chèo
mây:roi mây; cỏ mây
mói:mang mói đi cấy (cây nhọn đầu dùng giùi đất mềm mà cấy cây)
môi:ô môi
múi:múi bưởi, múi cam, múi quýt, từng múi một

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汤

thang:thênh thang
酸梅汤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 酸梅汤 Tìm thêm nội dung cho: 酸梅汤