Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 生怕 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēngpà] rất sợ; chỉ lo。生恐;很怕。
我们在泥泞的山路上小心地走着,生怕滑倒了。
chúng tôi thận trọng đi trên con đường núi lầy lội, rất sợ bị ngã.
我们在泥泞的山路上小心地走着,生怕滑倒了。
chúng tôi thận trọng đi trên con đường núi lầy lội, rất sợ bị ngã.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 怕
| phạ | 怕: | phạ (sợ): phạ tử (sợ chết); phạ sự (sợ rắc rối) |

Tìm hình ảnh cho: 生怕 Tìm thêm nội dung cho: 生怕
