Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 生意经 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生意经:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 生意经 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēng·yijīng] lối buôn bán; cách buôn bán; kiểu buôn bán。做生意的方法或门路。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
生意经 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生意经 Tìm thêm nội dung cho: 生意经