Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 生物碱 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēngwùjiǎn] kiềm sinh vật。有机碱类,一般含有碳、氢、氧、氮四种元素,广泛存在于生物体中,大多数是不挥发的结晶体,味苦、有剧毒。生物碱多数可作药用,如吗啡、烟碱、古柯碱等。也叫赝碱(yànjiǎn)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物
| vật | 物: | súc vật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 碱
| kiềm | 碱: | chất kiềm |

Tìm hình ảnh cho: 生物碱 Tìm thêm nội dung cho: 生物碱
