Chữ 凔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 凔, chiết tự chữ SƯƠNG, THƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凔:

凔 sương

Đây là các chữ cấu thành từ này: 凔

凔

Chiết tự chữ 凔

Chiết tự chữ sương, thương bao gồm chữ 冰 倉 hoặc 冫 倉 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 凔 cấu thành từ 2 chữ: 冰, 倉
  • 冰 bâng, băng, bưng, phăng, văng
  • 倉 thương, thảng
  • 2. 凔 cấu thành từ 2 chữ: 冫, 倉
  • 冫 băng
  • 倉 thương, thảng
  • sương [sương]

    U+51D4, tổng 12 nét, bộ Băng 冫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cang1, chuang4;
    Việt bính: cong1;

    凔 sương

    Nghĩa Trung Việt của từ 凔

    (Tính) Lạnh.

    sương, như "sương (rét): sương lạnh" (gdhn)
    thương, như "thương (lạnh)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 凔:

    㓔, 凓, 凔, 凖, 𠗸, 𠗹,

    Dị thể chữ 凔

    𰃷,

    Chữ gần giống 凔

    尽, 凄, 冸, 冹, 冺, 冻, 冼, 冽, 冾, 冿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 凔 Tự hình chữ 凔 Tự hình chữ 凔 Tự hình chữ 凔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 凔

    sương凔:sương (rét): sương lạnh
    thương凔:thương (lạnh)
    凔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 凔 Tìm thêm nội dung cho: 凔