Chữ 凔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 凔, chiết tự chữ SƯƠNG, THƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凔:
凔
Pinyin: cang1, chuang4;
Việt bính: cong1;
凔 sương
Nghĩa Trung Việt của từ 凔
(Tính) Lạnh.sương, như "sương (rét): sương lạnh" (gdhn)
thương, như "thương (lạnh)" (gdhn)
Dị thể chữ 凔
𰃷,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凔
| sương | 凔: | sương (rét): sương lạnh |
| thương | 凔: | thương (lạnh) |

Tìm hình ảnh cho: 凔 Tìm thêm nội dung cho: 凔
