Chữ 碱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 碱, chiết tự chữ KIỀM, THIÊM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碱:

碱 kiềm, thiêm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 碱

Chiết tự chữ kiềm, thiêm bao gồm chữ 石 咸 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

碱 cấu thành từ 2 chữ: 石, 咸
  • thạch, đán, đạn
  • giảm, hàm
  • kiềm, thiêm [kiềm, thiêm]

    U+78B1, tổng 14 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jian3, xian2;
    Việt bính: gaan2;

    kiềm, thiêm

    Nghĩa Trung Việt của từ 碱


    § Tục dùng như chữ kiềm
    .
    kiềm, như "chất kiềm" (gdhn)

    Nghĩa của 碱 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鹻、堿)
    [jiǎn]
    Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 14
    Hán Việt: GIẢM
    1. kiềm。含氢氧根的化合物的统称。这种物质有涩味,能使石蕊试纸变蓝,能跟酸中和而形成盐。
    2. chất có chứa kiềm。含有十个分子结晶水的碳酸钠、无色晶体,用做洗涤剂,也用来中和发面中的酸味。
    3. rữa; hỏng; mục。被盐碱侵蚀。
    这堵墙都碱了。
    bức tường này bị mục rồi.
    Từ ghép:
    碱地 ; 碱荒 ; 碱金属 ; 碱式盐 ; 碱土金属

    Chữ gần giống với 碱:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥓿, 𥔀, 𥔦, 𥔧,

    Dị thể chữ 碱

    , ,

    Chữ gần giống 碱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 碱 Tự hình chữ 碱 Tự hình chữ 碱 Tự hình chữ 碱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 碱

    kiềm:chất kiềm
    碱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 碱 Tìm thêm nội dung cho: 碱