Từ: 海岭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海岭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 海岭 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎilǐng] núi dưới biển; dãy núi dưới đáy biển。海底的山脉。一般较陆地的山脉高而长,两侧较陡。也叫海脊。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岭

lãnh:ngũ lãnh (ngũ lĩnh: dãy núi)
海岭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 海岭 Tìm thêm nội dung cho: 海岭