Cao su chống va đập cửa

Từ: 生猪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生猪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 生猪 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngzhū] heo hơi; heo sống; lợn hơi。活猪(多用于商业)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猪

chưa:chưa được, chưa xong, chết chưa
trơ:trơ trơ
trư:trư (con lợn)
trưa:buổi trưa
生猪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生猪 Tìm thêm nội dung cho: 生猪