Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 生猪 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēngzhū] heo hơi; heo sống; lợn hơi。活猪(多用于商业)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 猪
| chưa | 猪: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| trơ | 猪: | trơ trơ |
| trư | 猪: | trư (con lợn) |
| trưa | 猪: | buổi trưa |

Tìm hình ảnh cho: 生猪 Tìm thêm nội dung cho: 生猪
