Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 猪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 猪, chiết tự chữ CHƯA, TRƠ, TRƯ, TRƯA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猪:
猪
Biến thể phồn thể: 豬;
Pinyin: zhu1;
Việt bính: zyu1;
猪 trư
trơ, như "trơ trơ" (vhn)
chưa, như "chưa được, chưa xong, chết chưa" (btcn)
trư, như "trư (con lợn)" (btcn)
trưa, như "buổi trưa" (gdhn)
Pinyin: zhu1;
Việt bính: zyu1;
猪 trư
Nghĩa Trung Việt của từ 猪
Tục dùng như chữ trư 豬.Giản thể của chữ 豬.trơ, như "trơ trơ" (vhn)
chưa, như "chưa được, chưa xong, chết chưa" (btcn)
trư, như "trư (con lợn)" (btcn)
trưa, như "buổi trưa" (gdhn)
Nghĩa của 猪 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (豬)
[zhū]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 12
Hán Việt: TRƯ
heo; lợn。哺乳动物,头大,鼻子和口吻都长,眼睛小,耳朵大,脚短,身体肥。肉供食用,皮可制革,鬃可制刷子和做其他工业原料。
Từ ghép:
猪倌 ; 猪獾 ; 猪猡 ; 猪排 ; 猪鬃
[zhū]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 12
Hán Việt: TRƯ
heo; lợn。哺乳动物,头大,鼻子和口吻都长,眼睛小,耳朵大,脚短,身体肥。肉供食用,皮可制革,鬃可制刷子和做其他工业原料。
Từ ghép:
猪倌 ; 猪獾 ; 猪猡 ; 猪排 ; 猪鬃
Chữ gần giống với 猪:
㹹, 㹺, 㹻, 㹼, 㹽, 㹾, 㹿, 㺀, 猇, 猉, 猊, 猎, 猓, 猔, 猕, 猖, 猗, 猘, 猙, 猚, 猛, 猜, 猝, 猞, 猟, 猡, 猪, 猫, 猪, 𤟛,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猪
| chưa | 猪: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| trơ | 猪: | trơ trơ |
| trư | 猪: | trư (con lợn) |
| trưa | 猪: | buổi trưa |

Tìm hình ảnh cho: 猪 Tìm thêm nội dung cho: 猪
