Chữ 猪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 猪, chiết tự chữ CHƯA, TRƠ, TRƯ, TRƯA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猪:

猪 trư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 猪

Chiết tự chữ chưa, trơ, trư, trưa bao gồm chữ 犬 者 hoặc 犭 者 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 猪 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 者
  • chó, khuyển
  • dã, giả, trả
  • 2. 猪 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 者
  • khuyển
  • dã, giả, trả
  • trư [trư]

    U+732A, tổng 11 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 豬;
    Pinyin: zhu1;
    Việt bính: zyu1;

    trư

    Nghĩa Trung Việt của từ 猪

    Tục dùng như chữ trư .Giản thể của chữ .

    trơ, như "trơ trơ" (vhn)
    chưa, như "chưa được, chưa xong, chết chưa" (btcn)
    trư, như "trư (con lợn)" (btcn)
    trưa, như "buổi trưa" (gdhn)

    Nghĩa của 猪 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (豬)
    [zhū]
    Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 12
    Hán Việt: TRƯ
    heo; lợn。哺乳动物,头大,鼻子和口吻都长,眼睛小,耳朵大,脚短,身体肥。肉供食用,皮可制革,鬃可制刷子和做其他工业原料。
    Từ ghép:
    猪倌 ; 猪獾 ; 猪猡 ; 猪排 ; 猪鬃

    Chữ gần giống với 猪:

    , , , , , , 㹿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤟛,

    Dị thể chữ 猪

    , ,

    Chữ gần giống 猪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 猪 Tự hình chữ 猪 Tự hình chữ 猪 Tự hình chữ 猪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 猪

    chưa:chưa được, chưa xong, chết chưa
    trơ:trơ trơ
    trư:trư (con lợn)
    trưa:buổi trưa
    猪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 猪 Tìm thêm nội dung cho: 猪