Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 生长 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēngzhǎng] 1. sinh trưởng; lớn lên。生物体在一定的生活条件下,体积和重量逐渐增加。生长是发育的一个特性。
生长期。
thời kì sinh trưởng.
2. sinh ra và lớn lên。出生和成长;产生和增长。
他生长在北京。
anh ấy sinh ra và lớn lên ở Bắc Kinh.
新生力量不断生长。
lực lượng mới không ngừng lớn lên.
生长期。
thời kì sinh trưởng.
2. sinh ra và lớn lên。出生和成长;产生和增长。
他生长在北京。
anh ấy sinh ra và lớn lên ở Bắc Kinh.
新生力量不断生长。
lực lượng mới không ngừng lớn lên.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 长
| tràng | 长: | tràng (dài; lâu) |
| trường | 长: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trưởng | 长: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |

Tìm hình ảnh cho: 生长 Tìm thêm nội dung cho: 生长
