Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 申冤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 申冤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 申冤 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēnyuān] 1. giải oan。洗雪冤屈。也作伸冤。
申冤吐气。
giải oan rửa hận.
2. minh oan。自己申诉所受的冤屈,希望得到洗雪。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 申

thân:năm thân (khỉ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冤

oan:oan ức
申冤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 申冤 Tìm thêm nội dung cho: 申冤