Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 电势差 trong tiếng Trung hiện đại:
[diànshìchā] điện áp; hiệu điện thế。带电体或导体在电路中两点之间电势的差。电势差的单位是伏特。也叫电位差、电压。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 势
| thế | 势: | thế lực, địa thế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 差
| sai | 差: | sai quả |
| sau | 差: | trước sau, sau cùng, sau này |
| si | 差: | sâm si |
| sái | 差: | sái tay |
| sây | 差: | sây sứt; sây sát |
| sươi | 差: | muối sươi |

Tìm hình ảnh cho: 电势差 Tìm thêm nội dung cho: 电势差
