Từ: 电子计算机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电子计算机:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 电 • 子 • 计 • 算 • 机

Nghĩa của 电子计算机 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànzǐjìsuànjī] máy vi tính; máy tính điện tử。用电子管、晶体管或集成电路等构成的复杂机器,能对输入的数据或信息非常迅速、准确地进行运算和处理。电子计算机根据工作原理,一般分为数字式和模拟式两种,广泛应用在工程 技术、科学研究等方面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện电:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 计

kê计:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 算

toan算:toan làm
toán算:tính toán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

cơ机:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
电子计算机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电子计算机 Tìm thêm nội dung cho: 电子计算机