Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 坿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 坿, chiết tự chữ PHỤ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坿:
坿
Pinyin: fu4;
Việt bính: fu6;
坿 phụ
Nghĩa Trung Việt của từ 坿
Tục dùng như chữ phụ 附.phụ, như "phụ theo (kèm theo)" (gdhn)
Chữ gần giống với 坿:
㘱, 㘲, 㘳, 㘴, 㘵, 坡, 坤, 坦, 坧, 坨, 坩, 坪, 坫, 坭, 坮, 坯, 坰, 坱, 坳, 坴, 坵, 坷, 坺, 坻, 坼, 坿, 垂, 垃, 垄, 垅, 垆, 垈, 垉, 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坿
| phụ | 坿: | phụ theo (kèm theo) |

Tìm hình ảnh cho: 坿 Tìm thêm nội dung cho: 坿
