Từ: hách có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ hách:

吓 hách唬 hách, hổ, hào, hao赩 hách赫 hách諕 hách, hào嚇 hách

Đây là các chữ cấu thành từ này: hách

hách [hách]

U+5413, tổng 6 nét, bộ Khẩu 口
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 嚇;
Pinyin: xia4, he4;
Việt bính: haa2 haa5 haak3;

hách

Nghĩa Trung Việt của từ 吓

Giản thể của chữ .
hách, như "hống hách" (vhn)

Nghĩa của 吓 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (嚇)
[hè]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 6
Hán Việt: HÁCH
1. doạ; hù doạ; hăm doạ。恐吓;恫吓。
2. hừ (từ cảm thán, tỏ ý không bằng lòng)。叹词,表示不满。
吓,怎么能这样呢!
hừ, sao lại có thể như thế!
Ghi chú: 另见xià
[xià]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: HẠ
doạ; doạ dẫm; làm cho khiếp sợ (làm cho sợ)。 使害怕。
吓 了一跳。
làm giật nẩy mình
Từ ghép:
吓唬

Chữ gần giống với 吓:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠮾, 𠮿, 𠯅, 𠯇,

Dị thể chữ 吓

, ,

Chữ gần giống 吓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 吓 Tự hình chữ 吓 Tự hình chữ 吓 Tự hình chữ 吓

hách, hổ, hào, hao [hách, hổ, hào, hao]

U+552C, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: xia4, hu3, hao2, xiao1;
Việt bính: fu2;

hách, hổ, hào, hao

Nghĩa Trung Việt của từ 唬

(Động) Dọa, hù, làm cho sợ.
◎Như: hách hách
dọa nạt.
◇Hồng Lâu Mộng : Tình Văn tiếu đạo: Dã bất dụng ngã hách khứ, giá tiểu đề tử dĩ kinh tự kinh tự quái đích liễu : , (Đệ ngũ thập nhất hồi) Tình Văn cười nói: Tôi không cần phải dọa, con ranh ấy đã sợ run lên rồi.

(Động)
Sợ hãi.
◇Hồng Lâu Mộng : Giả mẫu hách đích khẩu nội niệm phật, hựu mang mệnh nhân khứ hỏa thần cân tiền thiêu hương , (Đệ tam thập cửu hồi) Giả mẫu sợ quá, miệng vừa niệm Phật, vừa vội vàng sai người đi thắp hương khấn thần hỏa.Một âm là hổ.

(Động)
Khoa đại, khoác lác để đánh lừa người, hư trương thanh thế.Một âm là hào.

(Động)
Kêu to, gào.
◇Lệ Thích : Phủ khốc thùy tố? Ngang hào yên cáo? , (Hán lang trung trịnh cố bi ) Cúi khóc tố với ai? Ngửa gào cáo vào đâu?Một âm là hao.

(Danh)
Tiếng hổ gầm.

hố, như "bị hố" (gdhn)
hổ, như "nễ biệt hổ nhân (đừng có loè tôi)" (gdhn)

Nghĩa của 唬 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (虎)
[hǔ]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: HỔ
thổi phồng; doạ nạt; đe doạ; doạ doạ dẫm。虚张声势、夸大事实来吓人或蒙混人。
唬人
doạ người
差一点儿叫他唬住了。
suýt chút bị anh ấy doạ rồi.
Ghi chú: 另见xià
[xià]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: HẠ
doạ; doạ dẫm; doạ nạt (làm cho sợ)。吓。
Ghi chú: 另见hǔ

Chữ gần giống với 唬:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

Dị thể chữ 唬

, , ,

Chữ gần giống 唬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 唬 Tự hình chữ 唬 Tự hình chữ 唬 Tự hình chữ 唬

hách [hách]

U+8D69, tổng 13 nét, bộ Xích 赤
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi4;
Việt bính: haak3 sik1;

hách

Nghĩa Trung Việt của từ 赩

(Tính) Đỏ rực, đỏ ửng.

(Tính)
Hách hấp
hưng thịnh, nhiều.

(Tính)
Hách lực cao chót vót.

Nghĩa của 赩 trong tiếng Trung hiện đại:

[xì]Bộ: 赤- Xích
Số nét: 13
Hán Việt:
đỏ đậm; đỏ thẫm。大赤色。

Chữ gần giống với 赩:

, , ,

Dị thể chữ 赩

𦫜,

Chữ gần giống 赩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 赩 Tự hình chữ 赩 Tự hình chữ 赩 Tự hình chữ 赩

hách [hách]

U+8D6B, tổng 14 nét, bộ Xích 赤
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: he4, xi4, shi4;
Việt bính: haak1 hak1
1. [震赫] chấn hách;

hách

Nghĩa Trung Việt của từ 赫

(Tính) Đỏ ửng.

(Tính)
Sáng rõ, chói lọi.
◇Tuân Tử
: Cố nhật nguyệt bất cao, tắc quang huy bất hách , (Thiên luận ) Cho nên mặt trời mặt trăng không cao, thì ánh sáng không rực rỡ.

(Tính)
Lẫy lừng, uy thế lớn lao.
◎Như: thanh thế hách hách thanh thế lớn lao.

(Phó)
Giận dữ.
◎Như: hách nhiên đại nộ đùng đùng nổi giận.

(Động)
Chiếu sáng.
◇Nguyễn Tịch : Uy vũ hách hoang di (Thải tân giả ca ) Oai võ rọi sáng man di.

(Động)
Dọa nạt.
§ Thông hách .

(Danh)
Họ Hách.

hách, như "hiển hách" (vhn)
hích, như "hích nhau" (gdhn)

Nghĩa của 赫 trong tiếng Trung hiện đại:

[hè]Bộ: 赤 - Xích
Số nét: 14
Hán Việt: HÁCH
1. hiển hách; to lớn; lớn lao; lẫy lừng。显著;盛大。
显赫
hiển hách
2. họ Hách。姓。
3. héc (hertz, đơn vị đo dao động)。赫兹的简称。
Từ ghép:
赫尔辛基 ; 赫赫 ; 赫勒拿 ; 赫然 ; 赫哲族 ; 赫兹

Chữ gần giống với 赫:

, , , 𧹥, 𧹦,

Chữ gần giống 赫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 赫 Tự hình chữ 赫 Tự hình chữ 赫 Tự hình chữ 赫

hách, hào [hách, hào]

U+8AD5, tổng 15 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hao2, xia4;
Việt bính: haak3;

hách, hào

Nghĩa Trung Việt của từ 諕

(Động) Lừa dối, lừa đảo.
◎Như: man thần hách quỷ
lừa gạt quỷ thần.

(Động)
Dọa nạt.
§ Cũng như hổ , hách .

hố, như "bị hố" (gdhn)
hổ, như "nễ biệt hổ nhân (đừng có bịp tôi)" (gdhn)

Chữ gần giống với 諕:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 調, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧨾, 𧩙,

Dị thể chữ 諕

, 𬤀,

Chữ gần giống 諕

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 諕 Tự hình chữ 諕 Tự hình chữ 諕 Tự hình chữ 諕

hách [hách]

U+5687, tổng 17 nét, bộ Khẩu 口
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xia4, he4;
Việt bính: haak1 haak3
1. [震嚇] chấn hách;

hách

Nghĩa Trung Việt của từ 嚇

(Động) Dọa nạt.
◇Cù Hựu
: Vị thập ma kinh thường dụng vũ lực họa hại khủng hách nhân? (Vĩnh Châu dã miếu kí ) Tại sao lại cứ dùng võ lực làm hại và dọa nạt người ta?

(Động)
Hoảng sợ, kinh hãi.
◎Như: kinh hách hoảng sợ.
◇Thủy hử truyện : Hách đích hoảng liễu, thủ cước tẩu bất động , (Đệ thập hồi) Hoảng sợ quá, tay chân cứng đờ (không động đậy được).

(Thán)
Biểu thị kinh hãi hay trầm trồ (khen ngợi).
◎Như: hách, giá đại hạ hảo cao nga! , chu choa, cái nhà lớn này cao thật!

(Thán)
Biểu thị không vừa lòng hoặc nghi vấn.
◎Như: hách, chẩm ma năng giá dạng ni , ấy! làm sao lại thế?
hách, như "hống nách" (vhn)

Chữ gần giống với 嚇:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡀿, 𡁎, 𡁏, 𡁙, 𡁚, 𡁛, 𡁜, 𡁝, 𡁞, 𡁤, 𡁯, 𡁱, 𡁵, 𡁶, 𡁷, 𡁸, 𡁹, 𡁺, 𡁻, 𡁼, 𡁽, 𡁾, 𡁿, 𡂀, 𡂁, 𡂂, 𡂃, 𡂄, 𡂅, 𡂆, 𡂇, 𡂈, 𡂉, 𡂌, 𡂍, 𡂎,

Dị thể chữ 嚇

,

Chữ gần giống 嚇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嚇 Tự hình chữ 嚇 Tự hình chữ 嚇 Tự hình chữ 嚇

Dịch hách sang tiếng Trung hiện đại:

hách dịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: hách

hách:hống hách
hách:hống nách
hách:hách lậu chi xứ hữu đãi đính bổ (chỗ sót sẽ sửa sau)
hách:hiển hách
hách tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hách Tìm thêm nội dung cho: hách