Từ: hách có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ hách:
Đây là các chữ cấu thành từ này: hách
Pinyin: xia4, he4;
Việt bính: haa2 haa5 haak3;
吓 hách
Nghĩa Trung Việt của từ 吓
Giản thể của chữ 嚇.hách, như "hống hách" (vhn)
Nghĩa của 吓 trong tiếng Trung hiện đại:
[hè]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 6
Hán Việt: HÁCH
1. doạ; hù doạ; hăm doạ。恐吓;恫吓。
2. hừ (từ cảm thán, tỏ ý không bằng lòng)。叹词,表示不满。
吓,怎么能这样呢!
hừ, sao lại có thể như thế!
Ghi chú: 另见xià
[xià]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: HẠ
doạ; doạ dẫm; làm cho khiếp sợ (làm cho sợ)。 使害怕。
吓 了一跳。
làm giật nẩy mình
Từ ghép:
吓唬
Chữ gần giống với 吓:
㕦, 㕧, 吀, 吁, 吃, 各, 吅, 吆, 合, 吉, 吊, 吋, 同, 名, 后, 吏, 吐, 向, 吒, 吓, 吔, 吕, 吖, 吗, 吏, 𠮾, 𠮿, 𠯅, 𠯇,Tự hình:

hách, hổ, hào, hao [hách, hổ, hào, hao]
U+552C, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: xia4, hu3, hao2, xiao1;
Việt bính: fu2;
唬 hách, hổ, hào, hao
Nghĩa Trung Việt của từ 唬
(Động) Dọa, hù, làm cho sợ.◎Như: hách hách 嚇唬 dọa nạt.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tình Văn tiếu đạo: Dã bất dụng ngã hách khứ, giá tiểu đề tử dĩ kinh tự kinh tự quái đích liễu 晴雯笑道: 也不用我唬去, 這小蹄子已經自驚自怪的了 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Tình Văn cười nói: Tôi không cần phải dọa, con ranh ấy đã sợ run lên rồi.
(Động) Sợ hãi.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Giả mẫu hách đích khẩu nội niệm phật, hựu mang mệnh nhân khứ hỏa thần cân tiền thiêu hương 賈母唬的口內唸佛, 又忙命人去火神跟前燒香 (Đệ tam thập cửu hồi) Giả mẫu sợ quá, miệng vừa niệm Phật, vừa vội vàng sai người đi thắp hương khấn thần hỏa.Một âm là hổ.
(Động) Khoa đại, khoác lác để đánh lừa người, hư trương thanh thế.Một âm là hào.
(Động) Kêu to, gào.
◇Lệ Thích 隸釋: Phủ khốc thùy tố? Ngang hào yên cáo? 俯哭誰訴, 卬唬焉告 (Hán lang trung trịnh cố bi 漢郎中鄭固碑) Cúi khóc tố với ai? Ngửa gào cáo vào đâu?Một âm là hao.
(Danh) Tiếng hổ gầm.
hố, như "bị hố" (gdhn)
hổ, như "nễ biệt hổ nhân (đừng có loè tôi)" (gdhn)
Nghĩa của 唬 trong tiếng Trung hiện đại:
[hǔ]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: HỔ
thổi phồng; doạ nạt; đe doạ; doạ doạ dẫm。虚张声势、夸大事实来吓人或蒙混人。
唬人
doạ người
差一点儿叫他唬住了。
suýt chút bị anh ấy doạ rồi.
Ghi chú: 另见xià
[xià]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: HẠ
doạ; doạ dẫm; doạ nạt (làm cho sợ)。吓。
Ghi chú: 另见hǔ
Chữ gần giống với 唬:
㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,Tự hình:

Pinyin: xi4;
Việt bính: haak3 sik1;
赩 hách
Nghĩa Trung Việt của từ 赩
(Tính) Đỏ rực, đỏ ửng.(Tính) Hách hấp 赩翕 hưng thịnh, nhiều.
(Tính) Hách lực 赩屴 cao chót vót.
Nghĩa của 赩 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt:
đỏ đậm; đỏ thẫm。大赤色。
Dị thể chữ 赩
𦫜,
Tự hình:

Pinyin: he4, xi4, shi4;
Việt bính: haak1 hak1
1. [震赫] chấn hách;
赫 hách
Nghĩa Trung Việt của từ 赫
(Tính) Đỏ ửng.(Tính) Sáng rõ, chói lọi.
◇Tuân Tử 荀子: Cố nhật nguyệt bất cao, tắc quang huy bất hách 故日月不高, 則光暉不赫 (Thiên luận 天論) Cho nên mặt trời mặt trăng không cao, thì ánh sáng không rực rỡ.
(Tính) Lẫy lừng, uy thế lớn lao.
◎Như: thanh thế hách hách 聲勢赫赫 thanh thế lớn lao.
(Phó) Giận dữ.
◎Như: hách nhiên đại nộ 赫然大怒 đùng đùng nổi giận.
(Động) Chiếu sáng.
◇Nguyễn Tịch 阮籍: Uy vũ hách hoang di 威武赫荒夷 (Thải tân giả ca 采薪者歌) Oai võ rọi sáng man di.
(Động) Dọa nạt.
§ Thông hách 嚇.
(Danh) Họ Hách.
hách, như "hiển hách" (vhn)
hích, như "hích nhau" (gdhn)
Nghĩa của 赫 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: HÁCH
1. hiển hách; to lớn; lớn lao; lẫy lừng。显著;盛大。
显赫
hiển hách
2. họ Hách。姓。
3. héc (hertz, đơn vị đo dao động)。赫兹的简称。
Từ ghép:
赫尔辛基 ; 赫赫 ; 赫勒拿 ; 赫然 ; 赫哲族 ; 赫兹
Tự hình:

U+8AD5, tổng 15 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: hao2, xia4;
Việt bính: haak3;
諕 hách, hào
Nghĩa Trung Việt của từ 諕
(Động) Lừa dối, lừa đảo.◎Như: man thần hách quỷ 瞞神諕鬼 lừa gạt quỷ thần.
(Động) Dọa nạt.
§ Cũng như hổ 唬, hách 嚇.
hố, như "bị hố" (gdhn)
hổ, như "nễ biệt hổ nhân (đừng có bịp tôi)" (gdhn)
Chữ gần giống với 諕:
䛩, 䛪, 䛫, 䛬, 䛭, 䛮, 䛯, 䛰, 䛱, 䛲, 䛳, 䛴, 䛵, 䛶, 䛷, 䛸, 䜥, 誰, 課, 誶, 誹, 誼, 誽, 誾, 調, 諁, 諂, 諄, 諆, 談, 諉, 諊, 請, 諌, 諏, 諐, 諑, 諒, 諓, 諕, 論, 諗, 諚, 諩, 論, 諒, 𧨾, 𧩙,Tự hình:

Pinyin: xia4, he4;
Việt bính: haak1 haak3
1. [震嚇] chấn hách;
嚇 hách
Nghĩa Trung Việt của từ 嚇
(Động) Dọa nạt.◇Cù Hựu 瞿佑: Vị thập ma kinh thường dụng vũ lực họa hại khủng hách nhân? 為什麼經常用武力禍害恐嚇人 (Vĩnh Châu dã miếu kí 永州野廟記) Tại sao lại cứ dùng võ lực làm hại và dọa nạt người ta?
(Động) Hoảng sợ, kinh hãi.
◎Như: kinh hách 驚嚇 hoảng sợ.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Hách đích hoảng liễu, thủ cước tẩu bất động 嚇的慌了, 手腳走不動 (Đệ thập hồi) Hoảng sợ quá, tay chân cứng đờ (không động đậy được).
(Thán) Biểu thị kinh hãi hay trầm trồ (khen ngợi).
◎Như: hách, giá đại hạ hảo cao nga! 嚇, 這大廈好高哦 chu choa, cái nhà lớn này cao thật!
(Thán) Biểu thị không vừa lòng hoặc nghi vấn.
◎Như: hách, chẩm ma năng giá dạng ni 嚇, 怎麼能這樣呢 ấy! làm sao lại thế?
hách, như "hống nách" (vhn)
Chữ gần giống với 嚇:
㘅, 㘆, 㘇, 㘈, 噽, 嚀, 嚂, 嚅, 嚇, 嚈, 嚉, 嚊, 嚋, 嚌, 嚎, 嚏, 嚐, 嚓, 𡀿, 𡁎, 𡁏, 𡁙, 𡁚, 𡁛, 𡁜, 𡁝, 𡁞, 𡁤, 𡁯, 𡁱, 𡁵, 𡁶, 𡁷, 𡁸, 𡁹, 𡁺, 𡁻, 𡁼, 𡁽, 𡁾, 𡁿, 𡂀, 𡂁, 𡂂, 𡂃, 𡂄, 𡂅, 𡂆, 𡂇, 𡂈, 𡂉, 𡂌, 𡂍, 𡂎,Dị thể chữ 嚇
吓,
Tự hình:

Dịch hách sang tiếng Trung hiện đại:
hách dịchNghĩa chữ nôm của chữ: hách
| hách | 吓: | hống hách |
| hách | 嚇: | hống nách |
| hách | 罅: | hách lậu chi xứ hữu đãi đính bổ (chỗ sót sẽ sửa sau) |
| hách | 赫: | hiển hách |

Tìm hình ảnh cho: hách Tìm thêm nội dung cho: hách
