Từ: 电灯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电灯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 电灯 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàndēng] đèn điện。利用电能发光的灯,通常指白炽电灯。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯

đăng:hải đăng, hoa đăng
电灯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电灯 Tìm thêm nội dung cho: 电灯