Từ: 停闭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 停闭:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 停 • 闭

Nghĩa của 停闭 trong tiếng Trung hiện đại:

[tíngbì] đóng cửa; ngừng hoạt động (nhà máy, cửa hàng...)。(工厂、商店等)歇业或停办。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 停

dành停:dành dụm; dỗ dành
dừng停:dừng bút, dừng tay
rành停:rành mạch
đành停:đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch
đình停:đình chỉ
đềnh停: 
đừng停:đừng đi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闭

bế闭:bế mạc; bế quan toả cảng
停闭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 停闭 Tìm thêm nội dung cho: 停闭