Từ: 开拔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开拔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开拔 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāibá] xuất phát; di chuyển; chuyển quân; chuyển động; xê dịch; bắt đầu lên đường。(军队)由驻地或休息处出发。
第三天 拂曉前,部队开拔了。
trước rạng sáng ngày thứ ba, bộ đội đã xuất phát rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拔

bạt:đề bạt
bặt:im bặt
gạt:gạt bỏ, que gạt nước
vạt:vạt áo
开拔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开拔 Tìm thêm nội dung cho: 开拔