Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 开拔 trong tiếng Trung hiện đại:
[kāibá] xuất phát; di chuyển; chuyển quân; chuyển động; xê dịch; bắt đầu lên đường。(军队)由驻地或休息处出发。
第三天 拂曉前,部队开拔了。
trước rạng sáng ngày thứ ba, bộ đội đã xuất phát rồi.
第三天 拂曉前,部队开拔了。
trước rạng sáng ngày thứ ba, bộ đội đã xuất phát rồi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 开
| khai | 开: | khai tâm; khai thông; triển khai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拔
| bạt | 拔: | đề bạt |
| bặt | 拔: | im bặt |
| gạt | 拔: | gạt bỏ, que gạt nước |
| vạt | 拔: | vạt áo |

Tìm hình ảnh cho: 开拔 Tìm thêm nội dung cho: 开拔
