Cao su chống va đập cửa

Chữ 黜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 黜, chiết tự chữ TRUẤT, TRUỘT, TRỤT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黜:

黜 truất

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 黜

Chiết tự chữ truất, truột, trụt bao gồm chữ 黑 出 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

黜 cấu thành từ 2 chữ: 黑, 出
  • hắc
  • xuất, xúy
  • truất [truất]

    U+9EDC, tổng 17 nét, bộ Hắc 黑
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chu4;
    Việt bính: ceot1 zeot1 zyut6
    1. [罷黜] bãi truất 2. [屏黜] bính truất 3. [貶黜] biếm truất 4. [黜放] truất phóng;

    truất

    Nghĩa Trung Việt của từ 黜

    (Động) Cách chức, giáng chức, biếm.
    ◇Luận Ngữ
    : Liễu Hạ Huệ vi sĩ sư, tam truất , (Vi Tử ) Liễu Hạ Huệ làm pháp quan, ba lần bị cách chức.

    (Động)
    Bài trừ, bài xích.
    ◇Liễu Tông Nguyên : Thế chi học Khổng thị giả tắc truất Lão Tử, học Lão Tử giả tắc truất Khổng thị , (Tống Nguyên thập bát san ) Người đời học họ Khổng thì bài xích Lão Tử, người học Lão Tử thì bài trừ họ Khổng.

    (Động)
    Ruồng đuổi, gạt bỏ.
    ◇Liệt Tử : Truất thê phạt tử (Chu Mục vương ) Đuổi vợ đánh con.

    trụt, như "trụt xuống" (vhn)
    truất, như "truất chức (bãi chức)" (btcn)
    truột, như "truột tay" (btcn)

    Nghĩa của 黜 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chù]Bộ: 黑 (黒) - Hắc
    Số nét: 16
    Hán Việt: TRUẤT

    bãi miễn; cách chức; thải hồi; giải tán; truất; phá huỷ; tháo rời; thủ tiêu; bãi bỏ; huỷ bỏ。 罢免;革除。
    罢黜 。
    bãi miễn.
    黜 退。
    truất về.
    Từ ghép:
    黜免 ; 黜退 ; 黜逐

    Chữ gần giống với 黜:

    , , , , , , 𪐾,

    Chữ gần giống 黜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 黜 Tự hình chữ 黜 Tự hình chữ 黜 Tự hình chữ 黜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 黜

    truất:truất chức (bãi chức)
    truột:truột tay
    trụt:trụt xuống
    黜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 黜 Tìm thêm nội dung cho: 黜