Chữ 昺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 昺, chiết tự chữ BỈNH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 昺:

昺 bỉnh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 昺

昺

Chiết tự chữ 昺

Chiết tự chữ bỉnh bao gồm chữ 日 丙 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

昺 cấu thành từ 2 chữ: 日, 丙
  • 日 nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • 丙 biếng, bính
  • bỉnh [bỉnh]

    U+663A, tổng 9 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bing3;
    Việt bính: bing2;

    昺 bỉnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 昺

    (Tính) Sáng sủa, quang minh.

    (Danh)
    Chữ dùng đặt tên người.

    Nghĩa của 昺 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (昞)
    [bǐng]
    Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 9
    Hán Việt: BÍNH
    sáng láng; sáng sủa; tươi sáng (thường dùng trong tên người)。明亮;光明(多用于人名)。

    Chữ gần giống với 昺:

    㫛, 㫜, 㫝, 㫞, 㫟, 㫠, 㫡, 㫤, 昚, 昜, 昝, 昞, 星, 映, 昡, 昤, 春, 昧, 昨, 昪, 昫, 昬, 昭, 是, 昰, 昱, 昳, 昴, 昵, 昶, 昷, 昺, 昻, 昼, 昽, 显, 昿, 𣆏, 𣆐,

    Chữ gần giống 昺

    昞, 晪, 暅, 暋, 暊, 暉, 暈, 暇, 暆, 暄,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 昺 Tự hình chữ 昺 Tự hình chữ 昺 Tự hình chữ 昺

    昺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 昺 Tìm thêm nội dung cho: 昺