Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: gấp rút có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ gấp rút:
Nghĩa gấp rút trong tiếng Việt:
["- t. ph. Cần kíp lắm, đòi hỏi phải làm ngay: Công việc gấp rút."]Dịch gấp rút sang tiếng Trung hiện đại:
赶工 《为按时或提前完成任务而加快进度。》ngày đêm gấp rút đào con kênh.日夜赶工挖水渠。 赶忙 《赶紧; 连忙。》
tranh thủ trước khi tắt đèn gấp rút viết cho xong nhật ký.
趁熄灯前赶忙把日记写完。 火烧眉毛 《比喻非常急迫。》
đây là việc vô cùng gấp rút, không được chậm trễ.
这是火烧眉毛的事儿, 别这么慢条斯理的。 火速 《用最快的速度(做紧急的事)。》
急促 《(时间)短促。》
thời gian gấp rút, không thể do dự được nữa.
时间很急促, 不能再犹豫了。 加紧 《加快速度或加大强度。》
chuẩn bị gấp rút.
加紧准备。
紧迫 《没有缓冲的余地; 急迫。》
迫不及待 《急迫得不能再等待。》
上紧 《赶快; 加紧。》
lúa mạch chín cả rồi, cần phải gấp rút thu hoạch ngay!
麦子都熟了, 得上紧割啦!
要紧 《急着(做某件事)。》
口
紧着 《加紧。》
thứ hai tuần tới biểu diễn, chúng ta phải luyện tập gấp rút.
下星期一就要演出了, 咱们得紧着练。
Nghĩa chữ nôm của chữ: gấp
| gấp | 𠍭: | hơn gấp ba lần |
| gấp | 及: | gấp gáp; gấp rút |
| gấp | 急: | gấp gáp; gấp rút |
| gấp | : | |
| gấp | 扱: | gấp đôi lá thư; gấp khúc |
| gấp | 𥄫: | gấp ghé (ngấp nghé) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: rút
| rút | 咄: | rút ra bài học |
| rút | 律: | nước rút xuống |
| rút | 捽: | rút dây, rú lời, chạy nước rút |
| rút | 𪮊: | rút dây, rút lời, chạy nước rút |
| rút | 揬: | rút dây, rú lời, chạy nước rút |
| rút | 𫽹: | rút dây, rút lời, chạy nước rút |
| rút | 椊: | rút dây, rú lời, chạy nước rút |
| rút | 蓴: | rau rút |

Tìm hình ảnh cho: gấp rút Tìm thêm nội dung cho: gấp rút
