Cao su chống va đập cửa

Từ: 小寒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小寒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 小寒 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎohán] tiểu hàn (tiết) (vào ngày 5, 6 hoặc 7 tháng giêng)。二十四节气之一,在1月5,6或7日。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寒

hàn:bần hàn, cơ hàn; hàn thực
小寒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小寒 Tìm thêm nội dung cho: 小寒