Từ: 壮实 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壮实:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 壮实 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuàng·shi] mạnh khoẻ; vạm vỡ; chắc nịch; chắc khoẻ (thân thể)。(身体)强壮结实。
这小伙子长得多壮实!
thằng bé này chắc nịch hà!

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壮

tráng:cường tráng, tráng lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực
壮实 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 壮实 Tìm thêm nội dung cho: 壮实