Từ: 迁延 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迁延:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 迁延 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiānyán] kéo dài; dây dưa; nay lần mai lữa。拖延。
迁延时日。
kéo dài ngày giờ; kéo dài thời gian.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迁

thiên:thiên (xê dịch, thay đổi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 延

dan:dan díu; dan tay
dang:dang cánh, dang tay; dềnh dang; dở dang
diên:ngoại diên
迁延 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 迁延 Tìm thêm nội dung cho: 迁延